Lịch Ngày 24/3/1980

Thứ hai, ngày 24/3/1980

Âm lịch: ngày 8 tháng 2 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/3/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/3/1980 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 20/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (4/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 24/3/1980

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Khai quang
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Giải trừ
  • Trồng trọt
  • Chặt cây
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Lập đòn dông
  • An giường
  • Lợp nhà
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Tứ Tướng, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Ngũ Ly, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/3/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/3/1980

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 24/3/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/3/1980

Ngày 24/3/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/3/1980 là ngày 8 tháng 2 năm Canh Thân (ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 24/3/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 24/3/1980 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 24/3/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/3/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/3/1980 trực Chấp, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).