Lịch Ngày 7/3/1980

Thứ sáu, ngày 7/3/1980

Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Canh Thân (Khỉ)

Ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/3/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/3/1980 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (20/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 7/3/1980

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Đào giếng
  • Động thổ
  • Làm bếp
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/3/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/3/1980

Can chi của ngày
Kỷ Mão
Can chi của năm
Canh Thân
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mão thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 7/3/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/3/1980

Ngày 7/3/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/3/1980 là ngày 21 tháng 1 năm Canh Thân (ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 7/3/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/3/1980 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/3/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/3/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/3/1980 trực Kiến, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (20/3).