Lịch Ngày 28/1/1980

Thứ hai, ngày 28/1/1980

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi

Ngày hắc đạo Trực Bế Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/1/1980

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/1/1980 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 28/1/1980

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Tắm gội
  • Vấn danh
  • Giao dịch mua bán
  • Nạp tài
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Tạ thổ
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Mua nhà đất
  • Cưới hỏi
  • Động thổ
  • Trồng trọt
  • Khai trương
  • Khai quang
  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Tục Thế, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/1/1980

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/1/1980

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 28/1/1980

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1980

Ngày 28/1/1980 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/1/1980 là ngày 11 tháng 12 năm Kỷ Mùi (ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 28/1/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 28/1/1980 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 28/1/1980 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/1/1980 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/1/1980 trực Bế, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).