Lịch Ngày 3/11/1979

Thứ bảy, ngày 3/11/1979

Âm lịch: ngày 14 tháng 9 năm Kỷ Mùi (Dê)

Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/11/1979

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/11/1979 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 3/11/1979

Nên làm

  • Tế tự
  • Chế tạo xe cộ
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Lợp nhà
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hàng
  • Mở kho
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng
  • Tang lễ
  • Chặt cây
  • Đào mương
  • Trồng trọt

Thần tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/11/1979

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/11/1979

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Kỷ Mùi
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 3/11/1979

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/11/1979

Ngày 3/11/1979 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/11/1979 là ngày 14 tháng 9 năm Kỷ Mùi (ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).

Ngày 3/11/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 3/11/1979 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 3/11/1979 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/11/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/11/1979 trực Kiến, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).