Lịch Ngày 13/9/1979
Thứ năm, ngày 13/9/1979
Âm lịch: ngày 22 tháng 7 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/9/1979
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/9/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 8/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 13/9/1979
Nên làm
- Tế tự
- Lập bia
- Sửa phần mộ
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Kim Đường, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Xúc Thủy Long
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/9/1979
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/9/1979
- Can chi của ngày
- Quý Mùi
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mùi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 13/9/1979
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/1979
Ngày 13/9/1979 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/9/1979 là ngày 22 tháng 7 năm Kỷ Mùi (ngày Quý Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 13/9/1979 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/9/1979 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/9/1979 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/9/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/9/1979 trực Khai, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).