Lịch Ngày 25/8/1979
Thứ bảy, ngày 25/8/1979
Âm lịch: ngày 3 tháng 7 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/8/1979
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/8/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 25/8/1979
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Nạp nô tỳ
- An hương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Động thổ
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Trai giới
- Khai trương
- Mở kho
- Làm bếp
- Đóng thuyền
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Dương, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long · Thần xấu: Tử Khí
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/8/1979
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/8/1979
- Can chi của ngày
- Giáp Tý
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tý thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 25/8/1979
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/8/1979
Ngày 25/8/1979 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/8/1979 là ngày 3 tháng 7 năm Kỷ Mùi (ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 25/8/1979 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/8/1979 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/8/1979 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/8/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/8/1979 trực Định, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).