Lịch Ngày 23/7/1979
Thứ hai, ngày 23/7/1979
Âm lịch: ngày 30 tháng 6 năm Kỷ Mùi (Dê)
Ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/7/1979
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/7/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Thử (từ 8/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Thử (23/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 23/7/1979
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hỏa
- Xuất hành
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Nạp nô tỳ
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Treo biển
- Nhập trạch
- Di dời
- An giường
- Trồng trọt
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Tạ thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Chặt cây
- Nạp súc vật
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Sát
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/7/1979
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/7/1979
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Kỷ Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 23/7/1979
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/7/1979
Ngày 23/7/1979 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/7/1979 là ngày 30 tháng 6 năm Kỷ Mùi (ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi, tuổi Dê).
Ngày 23/7/1979 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/7/1979 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/7/1979 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/7/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/7/1979 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Thử; tiết khí tiếp theo là Đại Thử (23/7).