Lịch Ngày 11/1/1979

Thứ năm, ngày 11/1/1979

Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/1/1979

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/1/1979 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 11/1/1979

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Xuất hỏa
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Mua nhà đất

Thần tốt: Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/1/1979

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/1/1979

Can chi của ngày
Mậu Dần
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Mậu Dần thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 11/1/1979

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/1/1979

Ngày 11/1/1979 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/1/1979 là ngày 13 tháng 12 năm Mậu Ngọ (ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 11/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/1/1979 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/1/1979 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/1/1979 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/1/1979 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).