Lịch Ngày 6/11/1978

Thứ hai, ngày 6/11/1978

Âm lịch: ngày 6 tháng 10 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/11/1978

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/11/1978 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 6/11/1978

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nhập học
  • Khởi móng
  • Quét dọn nhà
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Mua nhà đất
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Mở mộ
  • Tạ thổ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Lắp cửa
  • An giường
  • Cắt may áo
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/11/1978

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/11/1978

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 6/11/1978

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/11/1978

Ngày 6/11/1978 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/11/1978 là ngày 6 tháng 10 năm Mậu Ngọ (ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 6/11/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/11/1978 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/11/1978 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/11/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/11/1978 trực Khai, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).