Lịch Ngày 8/10/1978

Chủ nhật, ngày 8/10/1978

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/10/1978

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/10/1978 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 8/10/1978

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/10/1978

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/10/1978

Can chi của ngày
Quý Mão
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Mão thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kim Bạch Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 8/10/1978

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/1978

Ngày 8/10/1978 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/10/1978 là ngày 7 tháng 9 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 8/10/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/10/1978 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/10/1978 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/10/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/10/1978 trực Chấp, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).