Lịch Ngày 22/8/1978

Thứ ba, ngày 22/8/1978

Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 22/8/1978

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 22/8/1978 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (23/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 22/8/1978

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Chặt cây
  • Động thổ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Nạp súc vật
  • Nhập liệm
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Làm bếp
  • Châm cứu
  • Xuất hành

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 22/8/1978

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 22/8/1978

Can chi của ngày
Bính Thìn
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Thìn thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sa Trung Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 22/8/1978

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/8/1978

Ngày 22/8/1978 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 22/8/1978 là ngày 19 tháng 7 năm Mậu Ngọ (ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 22/8/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 22/8/1978 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 22/8/1978 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 22/8/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 22/8/1978 trực Thành, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).