Lịch Ngày 6/8/1978
Chủ nhật, ngày 6/8/1978
Âm lịch: ngày 3 tháng 7 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/8/1978
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 6/8/1978 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7 lúc 12:00)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8 lúc 04:17)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Kỵviệc lớn
Nên làm và nên tránh ngày 6/8/1978
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Giải trừ
- Cắt tỉa móng
- An giường
- Tắm gội
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Trai giới
- Khai trương
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Di dời
- Xuất hành
- Làm bếp
- Lắp cửa
- Chặt cây
Thần tốt chiếu mệnh
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
- Tam Hợp - ba chi hợp cục, đại cát cho cưới hỏi, hợp tác, ký kết, khai trương
- Lâm Nhật - ngày lâm thượng, hợp tế tự, nhậm chức, việc lớn
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
- Thanh Long - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là cưới hỏi
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Tử Khí - khí chết, kỵ chữa bệnh, trồng cây, cầu tự
- Tứ Kỵ - kỵ cưới hỏi, an táng, động thổ
- Cửu Hổ - kỵ cưới hỏi, xuất quân
- Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 6/8/1978
Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/8/1978
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/8/1978
- Can chi của ngày
- Canh Tý
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Tý thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bích Thượng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 6/8/1978
Câu hỏi thường gặp về ngày 6/8/1978
Ngày 6/8/1978 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 6/8/1978 là ngày 3 tháng 7 năm Mậu Ngọ (ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 6/8/1978 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 6/8/1978 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 6/8/1978 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 6/8/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 6/8/1978 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8 lúc 04:17).