Lịch Ngày 15/6/1978

Thứ năm, ngày 15/6/1978

Âm lịch: ngày 10 tháng 5 năm Mậu Ngọ (Ngựa)

Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/6/1978

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/6/1978 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 15/6/1978

Nên làm

  • Khai quang
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Chặt cây
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Lập đòn dông
  • Khởi móng
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Mua nhà đất
  • An giường

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương, Trừ Thần, Thanh Long · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/6/1978

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/6/1978

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Mậu Ngọ
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 15/6/1978

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/1978

Ngày 15/6/1978 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/6/1978 là ngày 10 tháng 5 năm Mậu Ngọ (ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 15/6/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/6/1978 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/6/1978 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/6/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/6/1978 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).