Lịch Ngày 1/5/1978
Thứ hai, ngày 1/5/1978
Âm lịch: ngày 25 tháng 3 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/5/1978
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/5/1978 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4 lúc 17:49)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5 lúc 04:08)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí
Nên làm và nên tránh ngày 1/5/1978
Nên làm
- Tắm gội
- Lấp lỗ
- Đi săn
- Dệt lưới
- Đánh cá
- Quét dọn nhà
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- An táng
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 1/5/1978
Ngày Quý Hợi: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/5/1978
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/5/1978
- Can chi của ngày
- Quý Hợi
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Hợi thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 1/5/1978
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/5/1978
- Quốc tế Lao động
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/5/1978
Ngày 1/5/1978 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/5/1978 là ngày 25 tháng 3 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 1/5/1978 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 1/5/1978 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 1/5/1978 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/5/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/5/1978 trực Nguy, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5 lúc 04:08).