Lịch Ngày 1/4/1978
Thứ bảy, ngày 1/4/1978
Âm lịch: ngày 24 tháng 2 năm Mậu Ngọ (Ngựa)
Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/4/1978
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/4/1978 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 21/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (5/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.
Nên làm và nên tránh ngày 1/4/1978
Nên làm
- Nạp tài
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Giao dịch mua bán
- Khai quang
- An giường
- Lập đòn dông
- Lợp nhà
- Tu tạo
- Khởi móng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Tang lễ
- Nhận chức
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Di dời
- Tạ thổ
- Kiện tụng
Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/4/1978
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/4/1978
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Mậu Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 1/4/1978
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/4/1978
Ngày 1/4/1978 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/4/1978 là ngày 24 tháng 2 năm Mậu Ngọ (ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 1/4/1978 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/4/1978 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/4/1978 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/4/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/4/1978 trực Mãn, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4).