Lịch Ngày 18/1/1978
Thứ tư, ngày 18/1/1978
Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/1/1978
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/1/1978 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1 lúc 23:43)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1 lúc 17:03)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt):
Thuậncưới xinbáo hỷ
Kỵsửa chữatu tạo nhà cửa
Nên làm và nên tránh ngày 18/1/1978
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 18/1/1978
Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
- Lục hợp - Tam hợp
- Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
- Lục hình
- Thìn (Rồng) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/1/1978
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/1/1978
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 18/1/1978
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/1978
Ngày 18/1/1978 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/1/1978 là ngày 10 tháng 12 năm Đinh Tỵ (ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 18/1/1978 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 18/1/1978 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 18/1/1978 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/1/1978 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/1/1978 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1 lúc 17:03).