Lịch Ngày 9/10/1977

Chủ nhật, ngày 9/10/1977

Âm lịch: ngày 27 tháng 8 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Trừ Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/10/1977

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/10/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - trong phòng, giữa nhà

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 9/10/1977

Nên làm

  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Nhập học
  • Học nghề
  • Nạp nô tỳ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/10/1977

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/10/1977

Can chi của ngày
Kỷ Hợi
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Kỷ Hợi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 9/10/1977

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/1977

Ngày 9/10/1977 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/10/1977 là ngày 27 tháng 8 năm Đinh Tỵ (ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 9/10/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 9/10/1977 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 9/10/1977 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/10/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/10/1977 trực Trừ, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).