Lịch Ngày 28/9/1977

Thứ tư, ngày 28/9/1977

Âm lịch: ngày 16 tháng 8 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/9/1977

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/9/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 28/9/1977

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/9/1977

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/9/1977

Can chi của ngày
Mậu Tý
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Mậu Tý thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 28/9/1977

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/9/1977

Ngày 28/9/1977 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/9/1977 là ngày 16 tháng 8 năm Đinh Tỵ (ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 28/9/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/9/1977 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/9/1977 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/9/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/9/1977 trực Bình, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).