Lịch Ngày 24/6/1977
Thứ sáu, ngày 24/6/1977
Âm lịch: ngày 8 tháng 5 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/6/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/6/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Quỷ Kim Dương - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Quỷ (Hung tú - sao xấu): Chỉ hợp lễ mai táng. Kỵ cưới hỏi, thừa kế, xây dựng, mua xe.
Nên làm và nên tránh ngày 24/6/1977
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Lục Nghi, Giải Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Âm Dương Kích Xung
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/6/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/6/1977
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 24/6/1977
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/6/1977
Ngày 24/6/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/6/1977 là ngày 8 tháng 5 năm Đinh Tỵ (ngày Nhâm Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 24/6/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/6/1977 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/6/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/6/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/6/1977 trực Phá, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).