Lịch Ngày 3/6/1977
Thứ sáu, ngày 3/6/1977
Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/6/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/6/1977 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5 lúc 11:14)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6 lúc 02:32)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.
Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi
Nên làm và nên tránh ngày 3/6/1977
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Xuất hành
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Trồng trọt
- An giường
- Nạp súc vật
- Di dời
- Khởi móng
- Động thổ
- Đặt đá tảng
- Xây kho
- Mua nhà đất
- Phá thổ
- Khải toản
- Sửa phần mộ
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Tu tạo
- Lắp cửa
- Chặt cây
- Nhập liệm
- An táng
- Lợp nhà
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
- Thời Âm - âm khí thuận, hợp việc âm, tế tự, tĩnh an
- Sinh Khí - khí sinh trưởng, hợp động thổ, trồng cây, chữa bệnh, cầu tự
- Phổ Hộ - phổ hộ che chở, hợp cầu phúc, tế tự, xuất hành bình an
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Tai Sát - sát khí tai họa, kỵ việc lớn, xuất hành, cưới hỏi
- Thiên Hỏa - kỵ xây lò, lợp nhà, các việc dùng lửa
- Nguyên Vũ - hắc đạo (tức Huyền Vũ), kỵ xuất hành, cưới hỏi
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 3/6/1977
Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc) - Chế nhật, là ngày khá.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, nước không ngọt lành
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
- Lục hợp - Tam hợp
- Tuất (Chó) · Mùi (Dê) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Thìn (Rồng) - Ngọ (Ngựa)
- Lục hình
- Tý (Chuột) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/6/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/6/1977
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 3/6/1977
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/6/1977
Ngày 3/6/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/6/1977 là ngày 17 tháng 4 năm Đinh Tỵ (ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 3/6/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 3/6/1977 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 3/6/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/6/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/6/1977 trực Khai, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6 lúc 02:32).