Lịch Ngày 8/5/1977
Chủ nhật, ngày 8/5/1977
Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Ất Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/5/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/5/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Hạ (từ 5/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Mãn (21/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 8/5/1977
Nên làm
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai trương
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Động thổ
- Nạp súc vật
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Hà Khôi, Ngũ Hư, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/5/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/5/1977
- Can chi của ngày
- Ất Sửu
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Ất Sửu thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Hải Trung Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 8/5/1977
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/5/1977
Ngày 8/5/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/5/1977 là ngày 21 tháng 3 năm Đinh Tỵ (ngày Ất Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 8/5/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/5/1977 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/5/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/5/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/5/1977 trực Thành, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).