Lịch Ngày 21/4/1977
Thứ năm, ngày 21/4/1977
Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Đinh Tỵ (Rắn)
Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/4/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/4/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (5/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 21/4/1977
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Giải trừ
- Động thổ
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Nạp súc vật
- Quét dọn nhà
Nên tránh (kỵ)
- Nạp nô tỳ
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Mua nhà đất
- An giường
- Nhận chức
- An táng
- Làm bếp
Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/4/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/4/1977
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Đinh Tỵ
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 21/4/1977
Ngày lễ, sự kiện ngày 21/4/1977
- Ngày Sách Việt Nam
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/1977
Ngày 21/4/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/4/1977 là ngày 4 tháng 3 năm Đinh Tỵ (ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).
Ngày 21/4/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 21/4/1977 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 21/4/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/4/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/4/1977 trực Định, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (5/5).