Lịch Ngày 11/3/1977

Thứ sáu, ngày 11/3/1977

Âm lịch: ngày 22 tháng 1 năm Đinh Tỵ (Rắn)

Ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/3/1977

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/3/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 5/3)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cửa - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.

Nên làm và nên tránh ngày 11/3/1977

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Tạ ơn thần
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • An giường
  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Lập bia
  • Nhận chức
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xuất hành
  • Giao dịch mua bán
  • Dựng cột

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Đào giếng
  • Động thổ
  • Trồng trọt

Thần tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/3/1977

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/3/1977

Can chi của ngày
Đinh Mão
Can chi của năm
Đinh Tỵ
Ngũ hành của ngày
Đinh Mão thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 11/3/1977

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/3/1977

Ngày 11/3/1977 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/3/1977 là ngày 22 tháng 1 năm Đinh Tỵ (ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn).

Ngày 11/3/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 11/3/1977 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 11/3/1977 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/3/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/3/1977 trực Kiến, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).