Lịch Ngày 14/2/1977
Thứ hai, ngày 14/2/1977
Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/2/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/2/1977 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, bếp lò - trong phòng, phía Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 14/2/1977
Nên làm
- An giường
- Giải trừ
- Cắt may áo
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Động thổ
- Đào mương
- Nhập trạch
- Tế tự
- Đào giếng
Thần tốt: Thời Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/2/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/2/1977
- Can chi của ngày
- Nhâm Dần
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Dần thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 14/2/1977
Ngày lễ, sự kiện ngày 14/2/1977
- Ngày lễ Tình nhân
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/2/1977
Ngày 14/2/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/2/1977 là ngày 27 tháng 12 năm Bính Thìn (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 14/2/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 14/2/1977 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 14/2/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/2/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/2/1977 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).