Lịch Ngày 31/1/1977
Thứ hai, ngày 31/1/1977
Âm lịch: ngày 13 tháng 12 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/1/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/1/1977 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 31/1/1977
Nên làm
- An giường
- Cắt may áo
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Khai quang
- Trồng trọt
- Động thổ
- Phá thổ
- Nhập trạch
- Chữa bệnh
Thần tốt: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình, Trục Trận
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/1/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/1/1977
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 31/1/1977
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/1/1977
Ngày 31/1/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/1/1977 là ngày 13 tháng 12 năm Bính Thìn (ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 31/1/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 31/1/1977 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 31/1/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/1/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/1/1977 trực Bế, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).