Lịch Ngày 5/1/1977
Thứ tư, ngày 5/1/1977
Âm lịch: ngày 16 tháng 11 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/1/1977
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/1/1977 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.
Nên làm và nên tránh ngày 5/1/1977
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- Mua nhà đất
- Trồng trọt
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Nạp nô tỳ
- An táng
- Xuất hành
- Nhận chức
- Nhập trạch
- Di dời
- Nhập liệm
- Đào mương
Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/1/1977
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/1/1977
- Can chi của ngày
- Nhâm Tuất
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tuất thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Đại Hải Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 5/1/1977
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1977
Ngày 5/1/1977 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/1/1977 là ngày 16 tháng 11 năm Bính Thìn (ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 5/1/1977 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/1/1977 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/1/1977 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/1/1977 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/1/1977 trực Thu, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).