Lịch Ngày 31/12/1976
Thứ sáu, ngày 31/12/1976
Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Bính Thìn (Rồng)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/12/1976
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/12/1976 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (5/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 31/12/1976
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/12/1976
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/12/1976
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Bính Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Sa Trung Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 31/12/1976
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/12/1976
Ngày 31/12/1976 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/12/1976 là ngày 11 tháng 11 năm Bính Thìn (ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 31/12/1976 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 31/12/1976 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 31/12/1976 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/12/1976 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/12/1976 trực Chấp, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).