Lịch Ngày 14/11/1976

Chủ nhật, ngày 14/11/1976

Âm lịch: ngày 23 tháng 9 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Nguy Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/11/1976

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/11/1976 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 14/11/1976

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Cầu phúc
  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Trai giới
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • Lễ thành niên
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An giường
  • Nhận chức
  • Xuất hành
  • Di dời
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Chặt cây
  • Trồng trọt
  • Phá thổ
  • An táng
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Chữa bệnh

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/11/1976

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/11/1976

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 14/11/1976

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/11/1976

Ngày 14/11/1976 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/11/1976 là ngày 23 tháng 9 năm Bính Thìn (ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 14/11/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 14/11/1976 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 14/11/1976 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/11/1976 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/11/1976 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).