Lịch Ngày 16/9/1976

Thứ năm, ngày 16/9/1976

Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Tỉnh (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/9/1976

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/9/1976 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 7/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.

Nên làm và nên tránh ngày 16/9/1976

Nên làm

  • Mọi việc không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập liệm
  • An táng
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán

Thần tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Bảo Quang · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/1976

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/9/1976

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 16/9/1976

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/1976

Ngày 16/9/1976 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/9/1976 là ngày 23 tháng 8 năm Bính Thìn (ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 16/9/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 16/9/1976 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 16/9/1976 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/9/1976 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/9/1976 trực Khai, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).