Lịch Ngày 30/7/1976

Thứ sáu, ngày 30/7/1976

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Cang (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/7/1976

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/7/1976 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7 lúc 00:18)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8 lúc 16:38)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Cang (Hung tú - sao xấu): thận trọng với tiền bạc, nên tính toán kỹ.

Kỵviệc lớnnhất là cưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 30/7/1976

Nên làm

  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Giao dịch mua bán
  • Thu hoạch mật ong
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • An táng
  • Động thổ
  • Kiện tụng
  • Làm xà
  • Chặt cây
  • Đào giếng
  • Phá thổ
  • Di dời

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
  • Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 30/7/1976

Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu
Lục hợp - Tam hợp
Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
Lục hại - Lục phá
Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
Lục hình
Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/7/1976

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 30/7/1976
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/7/1976

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 30/7/1976

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/1976

Ngày 30/7/1976 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/7/1976 là ngày 4 tháng 7 năm Bính Thìn (ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 30/7/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/7/1976 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/7/1976 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/7/1976 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/7/1976 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8 lúc 16:38).