Lịch Ngày 25/2/1976

Thứ tư, ngày 25/2/1976

Âm lịch: ngày 26 tháng 1 năm Bính Thìn (Rồng)

Ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/2/1976

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/2/1976 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 25/2/1976

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Lập đòn dông
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Ký kết hợp đồng
  • Cắt tóc
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/2/1976

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/2/1976

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Bính Thìn
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Sa Trung Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 25/2/1976

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/2/1976

Ngày 25/2/1976 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/2/1976 là ngày 26 tháng 1 năm Bính Thìn (ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn, tuổi Rồng).

Ngày 25/2/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/2/1976 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/2/1976 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/2/1976 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/2/1976 trực Chấp, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).