Lịch Ngày 29/1/1976

Thứ năm, ngày 29/1/1976

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/1/1976

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/1/1976 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 21/1 lúc 05:25)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2 lúc 23:39)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.

Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà

Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 29/1/1976

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức - đức trời che chở, giải hung hóa cát, thuận hầu như mọi việc trọng đại
  • Nguyệt Đức - đức trăng ban phúc, giải hung, hợp cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 29/1/1976

Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thìn: Bất khóc lóc - không nên khóc lóc, dễ dính đến tang sự

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó
Lục hợp - Tam hợp
Dậu (Gà) · Tý (Chuột) · Thân (Khỉ)
Lục hại - Lục phá
Mão (Mèo) - Sửu (Trâu)
Lục hình
Thìn (Rồng) (tự hình)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/1/1976

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 29/1/1976
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/1/1976

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 29/1/1976

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1976

Ngày 29/1/1976 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/1/1976 là ngày 29 tháng 12 năm Ất Mão (ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 29/1/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 29/1/1976 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 29/1/1976 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/1/1976 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/1/1976 trực Bình, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 23:39).