Lịch Ngày 16/11/1975
Chủ nhật, ngày 16/11/1975
Âm lịch: ngày 14 tháng 10 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/11/1975
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/11/1975 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11 lúc 08:02)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11 lúc 05:30)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây cất.
Thuậnkhởi công xây nhàcất máiđộng thổ
Kỵcưới hỏicầu thân
Nên làm và nên tránh ngày 16/11/1975
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Đính minh
- Nạp thái
- Cắt may áo
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- An giường
- Di dời
- Nhập trạch
- An hương
- Trừ phục
- Thành phục
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Tạ thổ
- Nhận chức
- Gặp gỡ thân hữu
- Xét thêm nhân khẩu
- Xuất hành
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Điều trị kinh lạc
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Mở kho
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Chữa bệnh
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
- Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Ngũ Hợp - ngũ hòa tương tụ, hợp giao dịch, kết bạn, hòa giải
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
- Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 16/11/1975
Ngày Bính Dần: Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Dần: Bất tế tự - không nên cúng tế, thần ma không nhận lời
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
- Lục hợp - Tam hợp
- Hợi (Heo) · Ngọ (Ngựa) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Tỵ (Rắn) - Hợi (Heo)
- Lục hình
- Tỵ (Rắn), Thân (Khỉ)
- Tuyệt tại
- Thân (Khỉ)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/11/1975
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/11/1975
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 16/11/1975
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/1975
Ngày 16/11/1975 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/11/1975 là ngày 14 tháng 10 năm Ất Mão (ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 16/11/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 16/11/1975 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 16/11/1975 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/11/1975 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/11/1975 trực Bình, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11 lúc 05:30).