Lịch Ngày 17/9/1975

Thứ tư, ngày 17/9/1975

Âm lịch: ngày 12 tháng 8 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Sâm (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/9/1975

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 17/9/1975 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (23/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Sâm Thủy Viên - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Sâm (Kiết tú - sao tốt): May mắn công danh, tài lộc; hợp khai trương, thăng quan tiến chức.

Nên làm và nên tránh ngày 17/9/1975

Nên làm

  • Tế tự
  • Lễ thành niên
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • An táng
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Khai quang
  • Tô tượng

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Nhập trạch
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Thiên Ân, Giải Thần, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Địa Nang, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/9/1975

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/9/1975

Can chi của ngày
Bính Dần
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Bính Dần thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 17/9/1975

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/9/1975

Ngày 17/9/1975 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 17/9/1975 là ngày 12 tháng 8 năm Ất Mão (ngày Bính Dần, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 17/9/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 17/9/1975 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 17/9/1975 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 17/9/1975 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 17/9/1975 trực Chấp, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).