Lịch Ngày 25/8/1975
Thứ hai, ngày 25/8/1975
Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/8/1975
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Tư MệnhĐại An
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thanh LongLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Kim QuỹĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Chu TướcKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Bạch HổLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Huyền VũKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/8/1975 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 24/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (8/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cửa - trong phòng, phía Tây
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 25/8/1975
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hành
- Khai trương
- Tế tự
- Cầu phúc
- Di dời
- Nhập trạch
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/8/1975
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/8/1975
- Can chi của ngày
- Quý Mão
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Quý Mão thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Kim Bạch Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 25/8/1975
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/8/1975
Ngày 25/8/1975 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/8/1975 là ngày 19 tháng 7 năm Ất Mão (ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 25/8/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/8/1975 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/8/1975 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/8/1975 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/8/1975 trực Nguy, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).