Lịch Ngày 24/7/1975
Thứ năm, ngày 24/7/1975
Âm lịch: ngày 16 tháng 6 năm Ất Mão (Mèo)
Ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/7/1975
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/7/1975 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 24/7/1975
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Xuất hành
- Tế tự
- Cầu phúc
- Giải trừ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- An táng
Thần tốt: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Thánh Tâm · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/7/1975
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/7/1975
- Can chi của ngày
- Tân Mùi
- Can chi của năm
- Ất Mão
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mùi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Lộ Bàng Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 24/7/1975
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/7/1975
Ngày 24/7/1975 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/7/1975 là ngày 16 tháng 6 năm Ất Mão (ngày Tân Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão, tuổi Mèo).
Ngày 24/7/1975 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 24/7/1975 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 24/7/1975 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/7/1975 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/7/1975 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).