Lịch Ngày 8/7/1975

Thứ ba, ngày 8/7/1975

Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Thành Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/7/1975

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/7/1975 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (8/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 8/7/1975

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/7/1975

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/7/1975

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/7/1975

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1975

Ngày 8/7/1975 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/7/1975 là ngày 29 tháng 5 năm Ất Mão (ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 8/7/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 8/7/1975 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 8/7/1975 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/7/1975 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/7/1975 trực Thành, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (8/7).