Lịch Ngày 25/3/1975

Thứ ba, ngày 25/3/1975

Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/3/1975

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/3/1975 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3 lúc 12:56)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (5/4 lúc 17:01)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: kinh doanhtu sửakhai trươngcưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 25/3/1975

Nên làm

  • Lễ thành niên
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Sửa đường
  • Sửa tường nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Lợp nhà
  • Làm bếp
  • Chữa bệnh
  • Thăm người ốm

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Không - trăng mặt không, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc thiện
  • Thời Đức - đức của thời, hợp mọi việc, giải hung nhẹ
  • Dân Nhật - ngày của dân, hợp việc dân sự: cưới hỏi, giao dịch, sinh hoạt
  • Ích Hậu - lợi cho hậu duệ, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con nuôi
  • Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
  • Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
  • Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 25/3/1975

Ngày Canh Ngọ: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Canh: Bất kinh lạc - không nên châm cứu trị liệu, dệt vải máy dệt hư hỏng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
Ngày Tam Nương
Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/3/1975

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 25/3/1975
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/3/1975

Can chi của ngày
Canh Ngọ
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Canh Ngọ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/3/1975

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/3/1975

Ngày 25/3/1975 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/3/1975 là ngày 13 tháng 2 năm Ất Mão (ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 25/3/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/3/1975 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/3/1975 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/3/1975 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/3/1975 trực Bình, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (5/4 lúc 17:01).