Lịch Ngày 15/2/1975

Thứ bảy, ngày 15/2/1975

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Ất Mão (Mèo)

Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Đê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/2/1975

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/2/1975 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.

Nên làm và nên tránh ngày 15/2/1975

Nên làm

  • An giường
  • May màn
  • Nhập trạch
  • Vấn danh
  • Nạp thái
  • Cầu tự
  • Tế tự
  • Mở kho

Nên tránh (kỵ)

  • Trai giới
  • Làm bếp
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/2/1975

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/2/1975

Can chi của ngày
Nhâm Thìn
Can chi của năm
Ất Mão
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thìn thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 15/2/1975

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1975

Ngày 15/2/1975 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/2/1975 là ngày 5 tháng 1 năm Ất Mão (ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão, tuổi Mèo).

Ngày 15/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 15/2/1975 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 15/2/1975 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/2/1975 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/2/1975 trực Mãn, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).