Lịch Ngày 30/12/1974
Thứ hai, ngày 30/12/1974
Âm lịch: ngày 18 tháng 11 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/12/1974
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/12/1974 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đông Chí (từ 22/12)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Hàn (6/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/12/1974
Nên làm
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/12/1974
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/12/1974
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/12/1974
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/12/1974
Ngày 30/12/1974 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/12/1974 là ngày 18 tháng 11 năm Giáp Dần (ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 30/12/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/12/1974 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/12/1974 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/12/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/12/1974 trực Chấp, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).