Lịch Ngày 7/12/1974

Thứ bảy, ngày 7/12/1974

Âm lịch: ngày 24 tháng 10 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Vị (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/12/1974

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/12/1974 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 7/12/1974

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Xuất hỏa
  • Xuất hành
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Giải trừ
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Treo biển
  • Nạp tài
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Thăm người ốm
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/12/1974

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/12/1974

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 7/12/1974

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1974

Ngày 7/12/1974 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/12/1974 là ngày 24 tháng 10 năm Giáp Dần (ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 7/12/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 7/12/1974 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 7/12/1974 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/12/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/12/1974 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).