Lịch Ngày 8/10/1974

Thứ ba, ngày 8/10/1974

Âm lịch: ngày 23 tháng 8 năm Giáp Dần (Hổ)

Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Thất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/10/1974

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/10/1974 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9 lúc 16:58)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (8/10 lúc 23:14)
Sao (Nhị thập bát tú)
Thất Hỏa Trư - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Thất (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việc: kinh doanhtu sửakhai trươngcưới hỏi

Nên làm và nên tránh ngày 8/10/1974

Nên làm

  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Xét thêm nhân khẩu
  • Cưới hỏi
  • Châm cứu
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Thăm người ốm
  • Đào mương
  • An táng
  • Chặt cây
  • Làm bếp
  • Nhập trạch

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Phúc Sinh - phúc sinh, hợp cầu phúc, cầu tự, việc liên quan con cái
  • Kim Quỹ - hoàng đạo cát thần, hợp nạp tài, cưới hỏi, tích trữ
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
  • Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
  • Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
  • Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Cửu Khảm - kỵ đi thuyền, đào giếng, phóng thủy
  • Cửu Tiêu - kỵ động thổ, trồng trọt, chữa bệnh

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/10/1974

Ngày Nhâm Ngọ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Tý - tuổi Chuột
Lục hợp - Tam hợp
Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
Lục hại - Lục phá
Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
Lục hình
Ngọ (Ngựa) (tự hình)
Tuyệt tại
Hợi (Heo)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/10/1974

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/10/1974
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/10/1974

Can chi của ngày
Nhâm Ngọ
Can chi của năm
Giáp Dần
Ngũ hành của ngày
Nhâm Ngọ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Đại Khê Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/10/1974

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/1974

Ngày 8/10/1974 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/10/1974 là ngày 23 tháng 8 năm Giáp Dần (ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).

Ngày 8/10/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/10/1974 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/10/1974 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/10/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/10/1974 trực Thành, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10 lúc 23:14).