Lịch Ngày 30/9/1974
Thứ hai, ngày 30/9/1974
Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/9/1974
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/9/1974 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 30/9/1974
Nên làm
- Tế tự
- Tắm gội
- Nhận chức
- Xuất hành
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Mọi việc không nên làm
Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Thần xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/9/1974
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/9/1974
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/9/1974
Ngày lễ, sự kiện ngày 30/9/1974
- Tết Trung Thu
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/9/1974
Ngày 30/9/1974 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/9/1974 là ngày 15 tháng 8 năm Giáp Dần (ngày Giáp Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 30/9/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 30/9/1974 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 30/9/1974 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/9/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/9/1974 trực Trừ, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).