Lịch Ngày 8/8/1974
Thứ năm, ngày 8/8/1974
Âm lịch: ngày 21 tháng 6 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/8/1974
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổTốc Hỷ
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 8/8/1974 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (8/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.
Nên làm và nên tránh ngày 8/8/1974
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Khai trương
- Chăn nuôi
- Cắt tóc
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- An táng
- Nhập liệm
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Lễ thành niên
- Lập đòn dông
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/8/1974
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/8/1974
- Can chi của ngày
- Tân Tỵ
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Tân Tỵ thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 8/8/1974
Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1974
Ngày 8/8/1974 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 8/8/1974 là ngày 21 tháng 6 năm Giáp Dần (ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 8/8/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 8/8/1974 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 8/8/1974 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 8/8/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 8/8/1974 trực Thu, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (8/8).