Lịch Ngày 5/6/1974
Thứ tư, ngày 5/6/1974
Âm lịch: ngày 15 tháng 4 nhuận năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/6/1974
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/6/1974 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 5/6/1974
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Tế tự
- Cầu phúc
- Khai quang
- Chặt cây
- Nạp nô tỳ
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Trồng trọt
- Phá thổ
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Nhập trạch
- Di dời
- Cắt tóc
- Xuất hỏa
- Cưới hỏi
- Xuất hành
Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/6/1974
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/6/1974
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 5/6/1974
Ngày lễ, sự kiện ngày 5/6/1974
- Phật Đản
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/6/1974
Ngày 5/6/1974 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/6/1974 là ngày 15 tháng 4 nhuận năm Giáp Dần (ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 5/6/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 5/6/1974 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 5/6/1974 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/6/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/6/1974 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).