Lịch Ngày 19/3/1974
Thứ ba, ngày 19/3/1974
Âm lịch: ngày 26 tháng 2 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/3/1974
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/3/1974 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 19/3/1974
Nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Tô tượng
- Trai giới
- Đính minh
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Tháo dỡ nhà
- An giường
- Nhập trạch
- An hương
- Di chuyển linh cữu
- Sửa phần mộ
- An táng
- Tạ thổ
- Trồng trọt
- Giải trừ
- Lễ thành niên
- Cắt may áo
- Di dời
- Tu tạo
- Động thổ
- Dựng cột
- Phóng thủy
- Khải toản
- Lập bia
Nên tránh (kỵ)
- Nhận chức
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/3/1974
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/3/1974
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 19/3/1974
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/3/1974
Ngày 19/3/1974 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/3/1974 là ngày 26 tháng 2 năm Giáp Dần (ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 19/3/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/3/1974 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/3/1974 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/3/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/3/1974 trực Định, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).