Lịch Ngày 12/3/1974
Thứ ba, ngày 12/3/1974
Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Giáp Dần (Hổ)
Ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 12/3/1974
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹTốc Hỷ
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 12/3/1974 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3 lúc 06:07)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3 lúc 07:06)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Dực (Hung tú - sao xấu):
Kỵcưới gảkhai trươngxây cấtkhông lành cho mọi việc trọng đại
Nên làm và nên tránh ngày 12/3/1974
Nên làm
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- Cưới hỏi
- Xét thêm nhân khẩu
- Trồng trọt
- Săn bắt
- Châm cứu
Nên tránh (kỵ)
- Nạp tài
- Khai trương
- An táng
- Phá thổ
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Dương Đức - đức dương, hợp khai trương, giao dịch, gặp gỡ quý nhân
- Tư Mệnh - hoàng đạo, thần chỉ định mệnh, hợp mọi việc
- Minh Phệ Đối - hợp phá thổ, khải toản, việc tang tế nhẹ
Thần xấu phải tránh
- Thiên Cương - kỵ động thổ, cưới hỏi, việc lớn
- Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
- Đại Thời - kỵ cưới hỏi, khai trương, việc lớn
- Đại Bại - thất bại, kỵ khai trương, nạp tài, cưới hỏi
- Hàm Trì - sao đào hoa, kỵ cưới hỏi, giao dịch tài chính
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Tứ Hao - tài vật hao tán, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 12/3/1974
Ngày Nhâm Tý: Can chi đồng hành (Thủy - Thủy) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Tý: Bất vấn bốc - không nên xem bốc thăm bói toán, tự chuốc họa
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Ngọ - tuổi Ngựa
- Lục hợp - Tam hợp
- Sửu (Trâu) · Thìn (Rồng) · Thân (Khỉ)
- Lục hại - Lục phá
- Mùi (Dê) - Dậu (Gà)
- Lục hình
- Mão (Mèo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 12/3/1974
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 12/3/1974
- Can chi của ngày
- Nhâm Tý
- Can chi của năm
- Giáp Dần
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Tý thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Tang Đố Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Đại Khê Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 12/3/1974
Câu hỏi thường gặp về ngày 12/3/1974
Ngày 12/3/1974 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 12/3/1974 là ngày 19 tháng 2 năm Giáp Dần (ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần, tuổi Hổ).
Ngày 12/3/1974 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 12/3/1974 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 12/3/1974 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 12/3/1974 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 12/3/1974 trực Thu, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 07:06).