Lịch Ngày 29/12/1972

Thứ sáu, ngày 29/12/1972

Âm lịch: ngày 24 tháng 11 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/12/1972

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Kim QuỹXích Khẩu
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Ngọc ĐườngĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Tư MệnhXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thanh LongKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Bạch HổKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Huyền VũLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Câu TrầnTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 29/12/1972 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 22/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (5/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, cối giã gạo - trong phòng, phía Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 29/12/1972

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu thầy thuốc
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Trừ, Tư Mệnh, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư, Huyết Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tý - tuổi Chuột

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/12/1972

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/12/1972

Can chi của ngày
Giáp Ngọ
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Giáp Ngọ thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 29/12/1972

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/12/1972

Ngày 29/12/1972 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 29/12/1972 là ngày 24 tháng 11 năm Nhâm Tý (ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 29/12/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 29/12/1972 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 29/12/1972 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 29/12/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 29/12/1972 trực Phá, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (5/1).