Lịch Ngày 16/12/1972

Thứ bảy, ngày 16/12/1972

Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Nhâm Tý (Chuột)

Ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Liễu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/12/1972

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/12/1972 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Liễu Thổ Trang - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Liễu (Hung tú - sao xấu): Cẩn trọng làm ăn, dễ hao tài; tránh ký kết hợp đồng mới, cho vay mượn.

Nên làm và nên tránh ngày 16/12/1972

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Tu tạo
  • Khởi móng
  • Lợp nhà
  • Lợp nóc
  • Lắp cửa
  • Lắp cối xay
  • Động thổ
  • Lập đòn dông
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Xuất hành
  • Đào giếng
  • Phá thổ
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Ân, Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/12/1972

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/12/1972

Can chi của ngày
Tân Tỵ
Can chi của năm
Nhâm Tý
Ngũ hành của ngày
Tân Tỵ thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tang Đố Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 16/12/1972

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/12/1972

Ngày 16/12/1972 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/12/1972 là ngày 11 tháng 11 năm Nhâm Tý (ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).

Ngày 16/12/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/12/1972 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/12/1972 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/12/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/12/1972 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).