Lịch Ngày 25/9/1972
Thứ hai, ngày 25/9/1972
Âm lịch: ngày 18 tháng 8 năm Nhâm Tý (Chuột)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/9/1972
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/9/1972 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 23/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt): Khai trương, cưới hỏi, xuất hành đều tốt; thuận cầu tài, khai thông vận khí.
Nên làm và nên tránh ngày 25/9/1972
Nên làm
- Tế tự
- Lễ phổ độ
- Giải trừ
- Gặp gỡ thân hữu
- Săn bắt
- Đi săn
- Khải toản
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Đào giếng
- Đào ao hồ
- An táng
Thần tốt: Mẫu Thương, Âm Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bảo Quang · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thổ Phù, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/9/1972
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/9/1972
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Nhâm Tý
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tang Đố Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 25/9/1972
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/1972
Ngày 25/9/1972 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/9/1972 là ngày 18 tháng 8 năm Nhâm Tý (ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý, tuổi Chuột).
Ngày 25/9/1972 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 25/9/1972 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 25/9/1972 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/9/1972 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/9/1972 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).